bảo chứng

noun
  1. Security, deposit
    • tiền ứng trước bảo chứng
      advance against security
    • đóng tiền bảo chứng
      to give a security, to pay a deposit
    • chi phiếu không tiền bảo chứng
      cheque with no effects, dud cheque
    • đưa cái làm bảo chứng
      to give something as a security
    • cho mượn tiền bảo chứng
      to lend money on security
bảo chứng
Ngân hàng yêu cầu một khoản tiền ký quỹ để bảo chứng cho khoản vay.